NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG NGÀY THẾ GIỚI PHÒNG CHỐNG AIDS, NGÀY 01/12/2021
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Cam kết chất lượng giáo dục của Trường Mầm Non Họa Mi Năm học 2018 - 2019

Cập nhật : 0:0 Thứ bảy, 8/9/2018
Lượt đọc : 45
Chia sẻ văn bản
Ngày ban hành: 5/9/2018Số/Ký hiệu: 01
Ngày hiệu lực: 7/9/2018Người ký: Bùi Hoàng Nguyệt
Trích yếu: Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018 - 2019
Nội dung:

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH

     TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI

THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
N
ăm học 2018 - 2019

Stt

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3l/năm, đo 2l/năm.

- Giảm SDD thể nhẹ cân: 1/1-100%; Thấp còi:3/6 - 50%; Thể còi: 1/1 - 100%, Thừa cân - Béo phì: 2/4 - 50%

- 90% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- 90% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 86,4% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 86,4% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.

- 88,9% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi.

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3l/năm, đo 2l/năm.

- Giảm SDD thể nhẹ cân: 4/5-80%; Thấp còi: 1/2 - 50%; Thể còi: 2/2 - 100%, Thừa cân - Béo phì: 7/47 – 14,9%

- 98% trẻ thích vận động và 91,5% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục

- Phấn đấu 90% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 91% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.

- 91,8% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 91% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

- 100% trẻ 5-6 tuổi nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình Giáo dục mầm non

Chương trình Giáo dục mầm non

III

Kết quả dự kiến đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- 95,1% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

 

+ 90 % trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất;

 

 

+ 85 % trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

 

 

 

+ 87 % trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

 

 

+ 85% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

- 97% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 92 % trẻ 3-4 tuổi, 92 % trẻ 4-5 tuổi, 96 % trẻ 5-6 tuổi đạt lĩnh vực phát triển thể chất.

+ 90 % trẻ 3-4 tuổi, 93% trẻ 4-5 tuổi, 96 % trẻ 5-6 tuổi đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 90% trẻ 3-4 tuổi, 95% trẻ 4-5 tuổi, 98% trẻ 5-6 tuổi đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 88% trẻ 3-4 tuổi, 92% trẻ 4-5 tuổi, 95% trẻ 5-6 tuổi đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

+ 90% trẻ 3-4 tuổi, 95% trẻ 4-5 tuổi, 97% trẻ 5-6 tuổi đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Nhà trường phối hợp với Ban đại diện CMHS tặng quà cho các cháu có hoàn cảnh không may mắn trong các ngày Khai giảng, Tết Trung thu, Tết nguyên đán, 1/6.

- Trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi theo hướng chuẩn và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho trẻ. Có đầy đủ đồ dùng vệ sinh cá nhân cho mỗi trẻ. Trang bị đủ đồ dùng học tập, đồ chơi.

- Cam kết đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm. Đảm bảo nguồn nước sạch, giữ gìn vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học.

- Tổ chức cho 100% trẻ tham gia các ngày hội, ngày lễ như: ngày hội đến trường của bé, Tết Trung thu, Tết Nguyên đán, Ngày hội cô và mẹ, Lễ hội Giổ Tổ Hùng Vương, Tết thiếu nhi 1/6..., cho trẻ được tham quan, dã ngoại, xem múa rối

 

 

Tân Bình, ngày 05 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

Bùi Hoàng Nguyệt

 

 

 

 

Biểu mẫu 02

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

360

 

34

100

82

91

53

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

360

 

34

100

82

91

53

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

360

 

34

100

82

91

53

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

360

 

34

100

82

91

53

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

360

 

34

100

82

91

53

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Strẻ cân nặng bình thường

 

 

34

99

81

89

53

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

 

 

 

 

1

2

 

3

Strẻ có chiều cao bình thường

 

 

34

100

82

90

53

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

 

 

 

 

 

1

 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

5

4

1

9

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

360

 

34

100

82

91

53

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

134

 

34

100

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

226

 

 

 

82

91

53

 

 

Tân Bình, ngày 07 tháng 9 năm 2018
Hiệu trưởng

 

 

Bùi Hoàng Nguyệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

10

II

Loại phòng học

10

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 

2437,44 m2

1 trẻ / 6 m2

1 trẻ / 5 m2

V

Tổng diện tích sân chơi

 

 

 

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 

 

1 phòng / 55,8 m2

 

 

1,5 m2

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

53,56 m2

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

140,14 m2

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

1459 m2

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

55,5 m2

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

55,5 m2

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

140 m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

10bộ/10 nhóm lớp

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 

10

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

10

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 

5

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 

11

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

 

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

4

10

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet

X

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

X

 

XVI

Tường rào xây

X

 

..

....

 

 

 

 

Tân Bình, ngày 07 tháng 9 năm 2018
Hiệu trưởng

 

 

Bùi Hoiàng Nguyệt

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH

TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

35

 

 

17

7

2

1

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

21

 

 

10

7

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Mu giáo

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bquản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

2

 

 

 

1

Hiu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

III

Nhân viên

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

5

Nhân viên nấu ăn

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

6

Nhân viên phục vụ

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên bảo vệ

2